Danh sách trích dẫn 0

PRODUCT CATALOG

Comment

Duyệt mọi sản phẩm và đặc tả theo loại

全部 739 个产品,第 11/31 Trang

Phân bò sàng.

牛只保定与转运设备

#245

Phân bò sàng.

Cảnh làm ăn cho những thiết bị chỉ có gia súc và vận chuyển được quản lý như những đặc điểm riêng b…

1 Đặc tả
vảy mặt trời

称重仪表与配件

#246

vảy mặt trời

Khung cảnh hoạt động của dụng cụ và phụ kiện hấp dẫn được quản lý như một đặc điểm riêng biệt bởi c…

1 Đặc tả
Con bò to lớn với cái mồm mở to.

牛只保定与转运设备

#247

Con bò to lớn với cái mồm mở to.

Cảnh làm ăn cho những thiết bị chỉ có gia súc và vận chuyển được quản lý như những đặc điểm riêng b…

1 Đặc tả
Cánh tay trước của con chó.

兽医耗材

#248

Cánh tay trước của con chó.

Các vật liệu thú y hoạt động như một đặc điểm riêng biệt cho các mô hình, kích thước, vật liệu hoặc…

3 Đặc tả
Số lượng ánh sáng 3 chiều

兽医耗材

#249

Số lượng ánh sáng 3 chiều

Các vật liệu thú y hoạt động như một đặc điểm riêng biệt cho các mô hình, kích thước, vật liệu hoặc…

1 Đặc tả
Bắt lợn lớn L, 97 cm vàng.

猪只转运与装载设备

#250

Bắt lợn lớn L, 97 cm vàng.

Việc sử dụng lợn chỉ dành cho vận chuyển và tải thiết bị, và mô hình, kích thước, vật liệu hoặc cấu…

1 Đặc tả
Phòng thụ tinh nhân tạo II

人工授精设备

#251

Phòng thụ tinh nhân tạo II

Đối với cảnh hoạt động của thiết bị thụ tinh nhân tạo, mô hình, kích thước, vật liệu hoặc cấu hình …

1 Đặc tả
Xe cứu hỏa.

喷雾消毒设备

#253

Xe cứu hỏa.

Cảnh hoạt động cho các thiết bị khử trùng phun, được quản lý như những đặc điểm riêng biệt của các …

1 Đặc tả
Chuyển 90 độ thép không rỉ.

兽医耗材

#254

Chuyển 90 độ thép không rỉ.

Các vật liệu thú y hoạt động như một đặc điểm riêng biệt cho các mô hình, kích thước, vật liệu hoặc…

1 Đặc tả
Một con dao cắt lông lợn.

猪场工具

#255

Một con dao cắt lông lợn.

Đối với các hiện trường kinh doanh công cụ lợn, mô hình, kích thước, vật liệu hoặc cấu hình khác nh…

4 Đặc tả
Mẫu nước

兽医耗材

#256

Mẫu nước

Các vật liệu thú y hoạt động như một đặc điểm riêng biệt cho các mô hình, kích thước, vật liệu hoặc…

7 Đặc tả
Bộ quét chip con chip W90A

兽医耗材

#257

Bộ quét chip con chip W90A

Các vật liệu thú y hoạt động như một đặc điểm riêng biệt cho các mô hình, kích thước, vật liệu hoặc…

1 Đặc tả
Người kiểm tra tâm thần.

牛只保定与转运设备

#258

Người kiểm tra tâm thần.

Cảnh làm ăn cho những thiết bị chỉ có gia súc và vận chuyển được quản lý như những đặc điểm riêng b…

1 Đặc tả
Gió đỏ trắng/ từng tầng một

兽医耗材

#259

Gió đỏ trắng/ từng tầng một

Các vật liệu thú y hoạt động như một đặc điểm riêng biệt cho các mô hình, kích thước, vật liệu hoặc…

2 Đặc tả
Đồng hồ của cừu.

羊只保定与转运设备

#260

Đồng hồ của cừu.

Các kịch bản hoạt động cho các thiết bị chỉ có cừu và vận chuyển được quản lý như các đặc điểm riên…

1 Đặc tả
Tháo kìm ra.

兽医耗材

#261

Tháo kìm ra.

Các vật liệu thú y hoạt động như một đặc điểm riêng biệt cho các mô hình, kích thước, vật liệu hoặc…

1 Đặc tả
Nước nóng

畜禽饮水系统

#262

Nước nóng

Đối với hệ thống nước gia cầm và động vật, mô hình, kích thước, vật liệu hoặc cấu hình khác nhau đư…

1 Đặc tả
100 bộ lọc

兽医耗材

#263

100 bộ lọc

Các vật liệu thú y hoạt động như một đặc điểm riêng biệt cho các mô hình, kích thước, vật liệu hoặc…

1 Đặc tả
Trình đọc Chip

兽医耗材

#264

Trình đọc Chip

Các vật liệu thú y hoạt động như một đặc điểm riêng biệt cho các mô hình, kích thước, vật liệu hoặc…

2 Đặc tả
Trống nước

畜禽饮水系统

#266

Trống nước

Đối với hệ thống nước gia cầm và động vật, mô hình, kích thước, vật liệu hoặc cấu hình khác nhau đư…

9 Đặc tả
Đến vòng tròn.

兽医耗材

#267

Đến vòng tròn.

Các vật liệu thú y hoạt động như một đặc điểm riêng biệt cho các mô hình, kích thước, vật liệu hoặc…

7 Đặc tả
Hôn ruồi.

虫害与鼠害控制

#268

Hôn ruồi.

Đối với các hoạt động kiểm soát sâu bọ và chuột, các mô hình, kích thước, vật liệu hoặc cấu hình kh…

1 Đặc tả
电话WhatsApp